Excelente hiệu suất en mojado y seco. vỏ lốp bền cung cấp un excelente đắp lốp. dải extra sâu y la bảo vệ của flanco kéo dài la tuổi thọ của lốp. Xây dựng de vỏ lốp bền a ma sát y calor.
hợp chất tiên tiến của dải duy trì un độ bám đáng tin cậy tanto en condiciónes mojadas como secas, đảm bảondo un frenado y manejo consistentes.
xây dựng bền của vỏ lốp đang được thiết kế cho 3 đắp lốps được bảo hànhs tại Việt Nam, giảm significativamente những chi phí totales de propiedad của lốp.
lớn hơn độ sâu của dải cung cấp một tuổi thọ extendida của lốp y un hiệu suất de lực kéo sostenido durante un lớn hơn số kilomet.
xây dựng được gia cố của flanco resiste dnăm bởi bordillos e impactos, bảo vệ la lốp en hoạt động khu vựces khắt khe.
Hanksugi HS76 là một lốp đa năng de eje libre y mọi vị trí được thiết kế cho hoạt động de vận tải thương mại khu vực tại Việt Nam. Được thiết kế cho đội xe de reparto, transportistas de carga khu vực y hoạt động de phân phối. Ideal cho xe tải de phân phối en tuyến đường urbanas y khu vựces como Hà Nội–Tunja, Thành phố Hồ Chí Minh–Manizales y Hải Phòng–Buenaventura. HS76 cung cấp un hiệu suất đáng tin cậy en mojado y seco mediante un hợp chất tiên tiến của dải mà duy trì el độ bám en condiciónes thay đổintes de đường cao tốc y clima. thiết kế de dải extra sâu kéo dài el thời gian giữa sự thay thếs, trong khi mà la bảo vệ được gia cố của flanco bảo vệ contra dnăm bởi bordillos y peligros de impacto comunes en entornos urbanos y suburbanos de reparto.
vỏ lốp bền của HS76 đang được thiết kế específicamente cho un excelente đắp lốp, permicódo a những vận hành viên de đội xe việt nam obtener el tối đa valor de su inversión en lốp thông qua 3 đắp lốps được bảo hànhs tại Việt Nam. xây dựng de vỏ lốp bền a ma sát y calor previene la degradación térmica durante la vận hành sostenida, preservando la tính toàn vẹn estructural necesaria cho un đắp lốp seguro y đáng tin cậy. Này sự kết hợp de tuổi thọ extendida của dải original, độ bền của flanco y thiết kế de vỏ lốp lista cho đắp lốp hace mà la HS76 sea một tùy chọn kinh tếmente atractiva cho những đội xe khu vựces mà buscan đạt được el nhỏ hơn chi phí total de propiedad trong suốtl chu kỳ de tuổi thọ hoàn chỉnh của lốp.
| Medida | PR | Ancho de Sección (mm) | Diámetro Total (mm) | Độ sâu de Dải (mm / 32avos) | Ancho de Dải (mm) | Carga Máx. S/D (kg) | Áp suất (kPa) | Índice C y V | Trọng lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 295/80R22.5 | 18 | 303 | 1047 | 15.5mm (20/32) | 235 | 3550/3250 | 900 | 152/149M | 54.96 |