Apta cho đường cao tốcs y đường en buen estado. Labrado extra sâu cho lớn hơn số kilomet y excelente lực kéo. Thiết kế M+S với excelente độ bám. Lớp phủ anti-desgaste không đều.
độ sâu tối đa của labrado entrega số kilomet extendido e intervalos de dịch vụ hơn largos, giảm el thời gian de inhoạt động y những chi phí de sự thay thế cho hoạt động khu vựces.
patrón de labrado calificado cho lodo y nieve đảm bảo lực kéo đáng tin cậy en condiciónes de đường biến đổis y thay đổi climáticos estacionales.
lớp phủ chuyên biệt anti-desgaste không đều bảo vệ la superficie của labrado, promoviendo một phân phối đồng nhất của desgaste y manejo consistente durante toàn bộ tuổi thọ của lốp.
Thiết kế de labrado de eje motriz optimizado cho tuyến đường khu vựces, giao độ bám đáng tin cậy en đường cao tốcs y superficies de đường bien mantenidas.
Hanksugi HS28+ là một robusta lốp de lực kéo được thiết kế cho vị trí de eje motriz en hoạt động de vận tải khu vực bởi tất cả Việt Nam. Ideal cho đội xe de phân phối, transportistas khu vựces de carga y hoạt động de entrega mà circulan bởi tuyến đường como Hà Nội–Buenaventura, la Tuyến đường của Sol, Thành phố Hồ Chí Minh–Biên Hòa y những đường 4G, la HS28+ kết hợp un labrado extra sâu với el thiết kế de patrón calificado M+S cho un hiệu suất đáng tin cậy toàn bộ năm. Những bloques de labrado agresivos entregan un độ bám seguro durante la aceleración y el frenado, trong khi mà el lớp phủ anti-desgaste không đều đảm bảo một tuổi thọ consistente của labrado en tất cả những vị trí motrices. Hanksugi cung cấp 3 đắp lốps được bảo hànhs tại Việt Nam.
Có sẵn en 11R22.5, 12R22.5, 295/80R22.5, 315/80R22.5 y 315/70R22.5, la HS28+ cung cấp một amplia cobertura de medidas cho những diversas plataformas de xe tải mà vận hành tại Việt Nam. thiết kế de labrado extra sâu maximiza la distancia giữa sự thay thếs de lốp, giảm el thời gian de inhoạt động của đội xe y những chi phí de bảo dưỡng. công nghệ chuyên biệt de lớp phủ anti-desgaste bảo vệ la superficie của labrado de patrones de desgaste không đều cađã sử dụngs bởi những khởi độngs, frenadas y giros thường xuyên comunes trong dịch vụ khu vực, giao un nhỏ hơn chi phí mỗi kilomet en comparación với những lốp motrices estándar.
| Medida | PR | Ancho de Sección (mm) | Diám. Total (mm) | Prof. của Labrado (mm / 32avos) | Ancho của Labrado (mm) | Carga Máx S/D (kg) | Áp suất (kPa) | Índice C y V | Trọng lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11R22.5 | 16 | 277 | 1066 | 22.5mm (28/32) | 210 | 3000/2725 | 830 | 146/143M | 59.23 |
| 12R22.5 | 18 | 304 | 1090 | 23mm (29/32) | 239 | 3550/3250 | 930 | 152/149M | 62.27 |
| 295/80R22.5 | 18 | 303 | 1061 | 22.5mm (28/32) | 231 | 3550/3250 | 900 | 152/149M | 60.46 |
| 315/80R22.5 | 18 | 315 | 1094 | 23mm (29/32) | 246 | 3750/3450 | 830 | 154/151M | 68.06 |
| 315/80R22.5 | 20 | 315 | 1094 | 23mm (29/32) | 246 | 4125/3750 | 900 | 157/154M | 68.06 |
| 315/70R22.5 | 18 | 312 | 1032 | 23mm (29/32) | 252 | 3450/3150 | 830 | 152/148M | 67.3 |